Trang chủTra cứu chữ HánHSK 6 › 炒

Cách viết chữ 炒 chǎo

Nghĩa tiếng Việt
Sao: xào; chiên / xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ / thổi phồng / sa thải; đuổi việc (ai đó)
Pinyin
chǎo
Số nét
8 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 炒 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 炒

Chữ 炒 nghĩa là gì?

Chữ 炒 (chǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Sao: xào; chiên / xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ / thổi phồng / sa thải; đuổi việc (ai đó)".

Chữ 炒 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 炒 có pinyin là chǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 炒 có bao nhiêu nét?

Chữ 炒 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 6