Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 炒
Chữ 炒 (chǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Sao: xào; chiên / xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ / thổi phồng / sa thải; đuổi việc (ai đó)".
Chữ 炒 có pinyin là chǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 炒 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.