练
Hanzi Cozy Diary
← Quay lại
Trang chủ
›
Tra cứu chữ Hán
›
HSK 5
› 珍
Cách viết chữ 珍
zhēn
Xem lại nét
Nghĩa tiếng Việt
trân: vật quý / báu vật / món ăn ngon / hiếm / có giá trị / coi trọng
Pinyin
zhēn
Số nét
9 nét
Nhóm
ăn uống
Nghe phát âm
Luyện viết chữ 珍 ngay
Chữ cùng nhóm "ăn uống"
水
shuǐ
茶
chá
饭
fàn
米
mǐ
菜
cài
果
guǒ
吃
chī
喝
hē
← Tất cả chữ HSK 5