Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 硬
Chữ 硬 (yìng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngạnh: cứng; cứng nhắc; rắn / (bóng) mạnh mẽ; kiên định / một cách kiên quyết; không thỏa hiệp / một cách khó khăn; vất vả / tốt (chất lượng); giỏi (người) / (về thức ăn) no; đầy đặn".
Chữ 硬 có pinyin là yìng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 硬 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.