Trang chủTra cứu chữ HánHSK 5 › 肌

Cách viết chữ 肌

Nghĩa tiếng Việt
(hình thức kết hợp) thịt; cơ
Pinyin
Số nét
6 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 肌 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 肌

Chữ 肌 nghĩa là gì?

Chữ 肌 (jī) có nghĩa tiếng Việt là "(hình thức kết hợp) thịt; cơ".

Chữ 肌 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 肌 có pinyin là jī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 肌 có bao nhiêu nét?

Chữ 肌 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 5