Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 铜
Luyện viết chữ 铜 ngay
Chữ 铜 (tóng) có nghĩa tiếng Việt là "đồng, đồng".
Chữ 铜 có pinyin là tóng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 铜 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 6