Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 震
Chữ 震 (zhèn) có nghĩa tiếng Việt là "rung / lắc / rung chuyển / chấn động / kích thích / sốc / một trong Bát Quái 八卦, tượng trưng cho sấm / ☳".
Chữ 震 có pinyin là zhèn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 震 được viết bằng 15 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.