Trang chủTra cứu chữ HánHSK 2 › 食

Cách viết chữ 食

Nghĩa tiếng Việt
Thực / Tự: ăn / thức ăn / thức ăn chăn nuôi / nhật thực, nguyệt thực
Pinyin
Số nét
9 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 食 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 食

Chữ 食 nghĩa là gì?

Chữ 食 (sì) có nghĩa tiếng Việt là "Thực / Tự: ăn / thức ăn / thức ăn chăn nuôi / nhật thực, nguyệt thực".

Chữ 食 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 食 có pinyin là sì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 食 có bao nhiêu nét?

Chữ 食 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 2