Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 严肃
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 严肃 (yánsù) có nghĩa tiếng Việt là "Trang nghiêm / nghiêm trọng / nghiêm túc / đứng đắn / nghiêm khắc", âm Hán-Việt là NGHIÊM TÚC.
Từ 严肃 có pinyin là yánsù (Hán-Việt: NGHIÊM TÚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 严肃 được tạo thành từ 2 chữ: 严 (yán: Nghiêm: nghiêm khắc, chặt chẽ); 肃 (sù: để tỏ lòng kính trọng;).