Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 中华

Từ ghép: 中华 Zhōnghuá

中华
Nghĩa tiếng Việt
Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)
Âm Hán-Việt
TRUNG HOA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 中华

Từ 中华 nghĩa là gì?

Từ ghép 中华 (Zhōnghuá) có nghĩa tiếng Việt là "Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)", âm Hán-Việt là TRUNG HOA.

Từ 中华 đọc pinyin như thế nào?

Từ 中华 có pinyin là Zhōnghuá (Hán-Việt: TRUNG HOA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 中华 gồm những chữ Hán nào?

Từ 中华 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 华 (huá: có hoa;).

Nguồn dữ liệu