Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 暴雨
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 暴雨 (bàoyǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Mưa xối xả / cơn mưa bão / LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]", âm Hán-Việt là BẠO VŨ.
Từ 暴雨 có pinyin là bàoyǔ (Hán-Việt: BẠO VŨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 暴雨 được tạo thành từ 2 chữ: 暴 (bào: họ); 雨 (yǔ: Mưa).