Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 暴雨

Từ ghép: 暴雨 bàoyǔ

暴雨
Nghĩa tiếng Việt
Mưa xối xả / cơn mưa bão / LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
Âm Hán-Việt
BẠO VŨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 暴雨

Từ 暴雨 nghĩa là gì?

Từ ghép 暴雨 (bàoyǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Mưa xối xả / cơn mưa bão / LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]", âm Hán-Việt là BẠO VŨ.

Từ 暴雨 đọc pinyin như thế nào?

Từ 暴雨 có pinyin là bàoyǔ (Hán-Việt: BẠO VŨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 暴雨 gồm những chữ Hán nào?

Từ 暴雨 được tạo thành từ 2 chữ: 暴 (bào: họ); 雨 (yǔ: Mưa).

Nguồn dữ liệu