Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 暴风雨

Từ ghép: 暴风雨 bàofēngyǔ

暴风雨
Nghĩa tiếng Việt
Mưa bão / cơn bão / bão tố
Âm Hán-Việt
BẠO PHONG VŨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 暴风雨

Từ 暴风雨 nghĩa là gì?

Từ ghép 暴风雨 (bàofēngyǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Mưa bão / cơn bão / bão tố", âm Hán-Việt là BẠO PHONG VŨ.

Từ 暴风雨 đọc pinyin như thế nào?

Từ 暴风雨 có pinyin là bàofēngyǔ (Hán-Việt: BẠO PHONG VŨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 暴风雨 gồm những chữ Hán nào?

Từ 暴风雨 được tạo thành từ 3 chữ: 暴 (bào: họ); 风 (fēng: Gió); 雨 (yǔ: Mưa).

Nguồn dữ liệu