Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 户外

Từ ghép: 户外 hùwài

户外
Nghĩa tiếng Việt
Ngoài trời
Âm Hán-Việt
HỘ NGOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 户外

Từ 户外 nghĩa là gì?

Từ ghép 户外 (hùwài) có nghĩa tiếng Việt là "Ngoài trời", âm Hán-Việt là HỘ NGOẠI.

Từ 户外 đọc pinyin như thế nào?

Từ 户外 có pinyin là hùwài (Hán-Việt: HỘ NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 户外 gồm những chữ Hán nào?

Từ 户外 được tạo thành từ 2 chữ: 户 (hù: Hộ: hộ gia đình; cửa); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).

Nguồn dữ liệu