Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 待会儿

Từ ghép: 待会儿 dāihuìr

待会儿
Nghĩa tiếng Việt
Một lát / lát nữa / cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]
Âm Hán-Việt
ĐÃI HỘI NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 待会儿

Từ 待会儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 待会儿 (dāihuìr) có nghĩa tiếng Việt là "Một lát / lát nữa / cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]", âm Hán-Việt là ĐÃI HỘI NHI.

Từ 待会儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 待会儿 có pinyin là dāihuìr (Hán-Việt: ĐÃI HỘI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 待会儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 待会儿 được tạo thành từ 3 chữ: 待 (dāi: Đãi: ở lại); 会 (huì: Biết, có thể); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu