Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 儿科

Từ ghép: 儿科 érkē

儿科
Nghĩa tiếng Việt
Khoa nhi
Âm Hán-Việt
NHI KHOA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 儿科

Từ 儿科 nghĩa là gì?

Từ ghép 儿科 (érkē) có nghĩa tiếng Việt là "Khoa nhi", âm Hán-Việt là NHI KHOA.

Từ 儿科 đọc pinyin như thế nào?

Từ 儿科 có pinyin là érkē (Hán-Việt: NHI KHOA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 儿科 gồm những chữ Hán nào?

Từ 儿科 được tạo thành từ 2 chữ: 儿 (ér: Con, Con trai); 科 (kē: Khoa: ngành, khoa, bộ môn).

Nguồn dữ liệu