Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 中秋节

Từ ghép: 中秋节 Zhōngqiūjié

中秋节
Nghĩa tiếng Việt
Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
Âm Hán-Việt
TRUNG THU TIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 中秋节

Từ 中秋节 nghĩa là gì?

Từ ghép 中秋节 (Zhōngqiūjié) có nghĩa tiếng Việt là "Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch", âm Hán-Việt là TRUNG THU TIẾT.

Từ 中秋节 đọc pinyin như thế nào?

Từ 中秋节 có pinyin là Zhōngqiūjié (Hán-Việt: TRUNG THU TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 中秋节 gồm những chữ Hán nào?

Từ 中秋节 được tạo thành từ 3 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 秋 (qiū: Thu, mùa thu); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).

Nguồn dữ liệu