Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 专利
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 专利 (zhuānlì) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng sáng chế / điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền / độc quyền", âm Hán-Việt là CHUYÊN LỢI.
Từ 专利 có pinyin là zhuānlì (Hán-Việt: CHUYÊN LỢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 专利 được tạo thành từ 2 chữ: 专 (zhuān: tập trung, chuyên biệt;); 利 (lì: Lợi: lợi ích; sắc bén).