Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 不曾

Từ ghép: 不曾 bùcéng

不曾
Nghĩa tiếng Việt
Chưa từng; chưa bao giờ
Âm Hán-Việt
BẤT TẰNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不曾

Từ 不曾 nghĩa là gì?

Từ ghép 不曾 (bùcéng) có nghĩa tiếng Việt là "Chưa từng; chưa bao giờ", âm Hán-Việt là BẤT TẰNG.

Từ 不曾 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不曾 có pinyin là bùcéng (Hán-Việt: BẤT TẰNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不曾 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不曾 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 曾 (céng: Tằng: đã từng).

Nguồn dữ liệu