Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 之一
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 之一 (zhīyī) có nghĩa tiếng Việt là "Một trong (cái gì đó) / một trong nhiều / một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)", âm Hán-Việt là CHI NHẤT.
Từ 之一 có pinyin là zhīyī (Hán-Việt: CHI NHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 之一 được tạo thành từ 2 chữ: 之 (zhī: Chi: (trợ từ sở hữu); đi); 一 (yī: Một).