Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 之后

Từ ghép: 之后 zhīhòu

之后
Nghĩa tiếng Việt
Sau; đằng sau / (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
Âm Hán-Việt
CHI HẬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 之后

Từ 之后 nghĩa là gì?

Từ ghép 之后 (zhīhòu) có nghĩa tiếng Việt là "Sau; đằng sau / (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau", âm Hán-Việt là CHI HẬU.

Từ 之后 đọc pinyin như thế nào?

Từ 之后 có pinyin là zhīhòu (Hán-Việt: CHI HẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 之后 gồm những chữ Hán nào?

Từ 之后 được tạo thành từ 2 chữ: 之 (zhī: Chi: (trợ từ sở hữu); đi); 后 (hòu: Sau).

Nguồn dữ liệu