Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 之外
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 之外 (zhīwài) có nghĩa tiếng Việt là "Bên ngoài / ngoại trừ", âm Hán-Việt là CHI NGOẠI.
Từ 之外 có pinyin là zhīwài (Hán-Việt: CHI NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 之外 được tạo thành từ 2 chữ: 之 (zhī: Chi: (trợ từ sở hữu); đi); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).