Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 乘客
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 乘客 (chéngkè) có nghĩa tiếng Việt là "Hành khách", âm Hán-Việt là THẶNG KHÁCH.
Từ 乘客 có pinyin là chéngkè (Hán-Việt: THẶNG KHÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 乘客 được tạo thành từ 2 chữ: 乘 (chéng: Thừa / Thặng: họ); 客 (kè: Khách).