Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 也好

Từ ghép: 也好 yě hǎo

也好
Nghĩa tiếng Việt
Cũng tốt, cũng được
Âm Hán-Việt
DÃ HẢO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 也好

Từ 也好 nghĩa là gì?

Từ ghép 也好 (yě hǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Cũng tốt, cũng được", âm Hán-Việt là DÃ HẢO.

Từ 也好 đọc pinyin như thế nào?

Từ 也好 có pinyin là yě hǎo (Hán-Việt: DÃ HẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 也好 gồm những chữ Hán nào?

Từ 也好 được tạo thành từ 2 chữ: 也 (yě: Cũng); 好 (hǎo: Tốt, Hay).

Nguồn dữ liệu