Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 买卖
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 买卖 (mǎimài) có nghĩa tiếng Việt là "Mua bán / kinh doanh / giao dịch kinh doanh / LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]", âm Hán-Việt là MÃI MẠI.
Từ 买卖 có pinyin là mǎimài (Hán-Việt: MÃI MẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 买卖 được tạo thành từ 2 chữ: 买 (mǎi: Mua); 卖 (mài: Bán).