Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 不敢当
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 不敢当 (bùgǎndāng) có nghĩa tiếng Việt là "Nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn / bạn khen quá", âm Hán-Việt là BẤT CÁM ĐƯƠNG.
Từ 不敢当 có pinyin là bùgǎndāng (Hán-Việt: BẤT CÁM ĐƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 不敢当 được tạo thành từ 3 chữ: 不 (bù: Không); 敢 (gǎn: Dũng cảm, dám làm); 当 (dāng: Đảm nhận, khi).