Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 不敢当

Từ ghép: 不敢当 bùgǎndāng

不敢当
Nghĩa tiếng Việt
Nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn / bạn khen quá
Âm Hán-Việt
BẤT CÁM ĐƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不敢当

Từ 不敢当 nghĩa là gì?

Từ ghép 不敢当 (bùgǎndāng) có nghĩa tiếng Việt là "Nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn / bạn khen quá", âm Hán-Việt là BẤT CÁM ĐƯƠNG.

Từ 不敢当 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不敢当 có pinyin là bùgǎndāng (Hán-Việt: BẤT CÁM ĐƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不敢当 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不敢当 được tạo thành từ 3 chữ: 不 (bù: Không); 敢 (gǎn: Dũng cảm, dám làm); 当 (dāng: Đảm nhận, khi).

Nguồn dữ liệu