Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 争议
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 争议 (zhēngyì) có nghĩa tiếng Việt là "Tranh cãi / tranh chấp / tranh luận", âm Hán-Việt là TRANH NGHỊ.
Từ 争议 có pinyin là zhēngyì (Hán-Việt: TRANH NGHỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 争议 được tạo thành từ 2 chữ: 争 (zhēng: Tranh: tranh giành, tranh đấu); 议 (yì: Thảo luận, hội nghị).