Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 儿女

Từ ghép: 儿女 érnǚ

儿女
Nghĩa tiếng Việt
Con cái; con trai và con gái / nam thanh nữ tú (đang yêu)
Âm Hán-Việt
NHI NỮA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 儿女

Từ 儿女 nghĩa là gì?

Từ ghép 儿女 (érnǚ) có nghĩa tiếng Việt là "Con cái; con trai và con gái / nam thanh nữ tú (đang yêu)", âm Hán-Việt là NHI NỮA.

Từ 儿女 đọc pinyin như thế nào?

Từ 儿女 có pinyin là érnǚ (Hán-Việt: NHI NỮA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 儿女 gồm những chữ Hán nào?

Từ 儿女 được tạo thành từ 2 chữ: 儿 (ér: Con, Con trai); 女 (nǚ: Nữ, Con gái).

Nguồn dữ liệu