Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 事先
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 事先 (shìxiān) có nghĩa tiếng Việt là "Trước thời hạn / trước sự kiện / trước đó / từ trước", âm Hán-Việt là SỰ TIÊN.
Từ 事先 có pinyin là shìxiān (Hán-Việt: SỰ TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 事先 được tạo thành từ 2 chữ: 事 (shì: Sự việc, việc); 先 (xiān: Trước, tiên sinh).