Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 事情
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 事情 (shìqing) có nghĩa tiếng Việt là "Sự việc; vấn đề; điều; công việc / LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]", âm Hán-Việt là SỰ TÌNH.
Từ 事情 có pinyin là shìqing (Hán-Việt: SỰ TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 事情 được tạo thành từ 2 chữ: 事 (shì: Sự việc, việc); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).