Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 体育馆

Từ ghép: 体育馆 tǐyùguǎn

体育馆
Nghĩa tiếng Việt
Phòng gym / nhà thi đấu / sân vận động / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THỂ DỤC QUÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 体育馆

Từ 体育馆 nghĩa là gì?

Từ ghép 体育馆 (tǐyùguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Phòng gym / nhà thi đấu / sân vận động / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THỂ DỤC QUÁN.

Từ 体育馆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 体育馆 có pinyin là tǐyùguǎn (Hán-Việt: THỂ DỤC QUÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 体育馆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 体育馆 được tạo thành từ 3 chữ: 体 (tǐ: Thể chất, thân thể); 育 (yù: Giáo dục, nuôi dưỡng); 馆 (guǎn: Quán, nhà hàng).

Nguồn dữ liệu