Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 举手
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 举手 (jǔshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Giơ tay / giơ tay lên (làm tín hiệu)", âm Hán-Việt là CỬ THỦ.
Từ 举手 có pinyin là jǔshǒu (Hán-Việt: CỬ THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 举手 được tạo thành từ 2 chữ: 举 (jǔ: Cử: giơ lên, nêu, cử động); 手 (shǒu: Tay).