Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 不好意思
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 不好意思 (bùhǎoyìsi) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm thấy xấu hổ / thấy ngại / ngại quá (vì làm phiền ai đó)", âm Hán-Việt là BẤT HÁO Ý TƯ.
Từ 不好意思 có pinyin là bùhǎoyìsi (Hán-Việt: BẤT HÁO Ý TƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 不好意思 được tạo thành từ 4 chữ: 不 (bù: Không); 好 (hǎo: Tốt, Hay); 意 (yì: Ý kiến, ý chí, ý nghĩa); 思 (sī: Suy nghĩ, ý nghĩ).