Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 不好意思

Từ ghép: 不好意思 bùhǎoyìsi

不好意思
Nghĩa tiếng Việt
Cảm thấy xấu hổ / thấy ngại / ngại quá (vì làm phiền ai đó)
Âm Hán-Việt
BẤT HÁO Ý TƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不好意思

Từ 不好意思 nghĩa là gì?

Từ ghép 不好意思 (bùhǎoyìsi) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm thấy xấu hổ / thấy ngại / ngại quá (vì làm phiền ai đó)", âm Hán-Việt là BẤT HÁO Ý TƯ.

Từ 不好意思 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不好意思 có pinyin là bùhǎoyìsi (Hán-Việt: BẤT HÁO Ý TƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不好意思 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不好意思 được tạo thành từ 4 chữ: 不 (bù: Không); 好 (hǎo: Tốt, Hay); 意 (yì: Ý kiến, ý chí, ý nghĩa); 思 (sī: Suy nghĩ, ý nghĩ).

Nguồn dữ liệu