Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 中小学

Từ ghép: 中小学 zhōng xiǎo xué

中小学
Nghĩa tiếng Việt
Trường tiểu học và trung học
Âm Hán-Việt
TRUNG TIỂU HỌC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 中小学

Từ 中小学 nghĩa là gì?

Từ ghép 中小学 (zhōng xiǎo xué) có nghĩa tiếng Việt là "Trường tiểu học và trung học", âm Hán-Việt là TRUNG TIỂU HỌC.

Từ 中小学 đọc pinyin như thế nào?

Từ 中小学 có pinyin là zhōng xiǎo xué (Hán-Việt: TRUNG TIỂU HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 中小学 gồm những chữ Hán nào?

Từ 中小学 được tạo thành từ 3 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 学 (xue: Học).

Nguồn dữ liệu