Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 中小学
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 中小学 (zhōng xiǎo xué) có nghĩa tiếng Việt là "Trường tiểu học và trung học", âm Hán-Việt là TRUNG TIỂU HỌC.
Từ 中小学 có pinyin là zhōng xiǎo xué (Hán-Việt: TRUNG TIỂU HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 中小学 được tạo thành từ 3 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 学 (xue: Học).