Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 交换

Từ ghép: 交换 jiāohuàn

交换
Nghĩa tiếng Việt
Trao đổi / hoán đổi / chuyển đổi (viễn thông) / giao hoán (toán học) / phép giao hoán
Âm Hán-Việt
GIAO HOÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 交换

Từ 交换 nghĩa là gì?

Từ ghép 交换 (jiāohuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Trao đổi / hoán đổi / chuyển đổi (viễn thông) / giao hoán (toán học) / phép giao hoán", âm Hán-Việt là GIAO HOÁN.

Từ 交换 đọc pinyin như thế nào?

Từ 交换 có pinyin là jiāohuàn (Hán-Việt: GIAO HOÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 交换 gồm những chữ Hán nào?

Từ 交换 được tạo thành từ 2 chữ: 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 换 (huàn: Thay đổi, trao đổi).

Nguồn dữ liệu