Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 专心

Từ ghép: 专心 zhuānxīn

专心
Nghĩa tiếng Việt
Tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
Âm Hán-Việt
CHUYÊN TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 专心

Từ 专心 nghĩa là gì?

Từ ghép 专心 (zhuānxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)", âm Hán-Việt là CHUYÊN TÂM.

Từ 专心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 专心 có pinyin là zhuānxīn (Hán-Việt: CHUYÊN TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 专心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 专心 được tạo thành từ 2 chữ: 专 (zhuān: tập trung, chuyên biệt;); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu