Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 企业
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 企业 (qǐyè) có nghĩa tiếng Việt là "Công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn / LT:家[jia1]", âm Hán-Việt là XÍ NGHIỆP.
Từ 企业 có pinyin là qǐyè (Hán-Việt: XÍ NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 企业 được tạo thành từ 2 chữ: 企 (qǐ: (hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi / viết tắt của 企業|企业 / cách phát âm ở Đài Loan:); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).