Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 体检

Từ ghép: 体检 tǐjiǎn

体检
Nghĩa tiếng Việt
Viết tắt của 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]
Âm Hán-Việt
THỂ GHÉM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 体检

Từ 体检 nghĩa là gì?

Từ ghép 体检 (tǐjiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Viết tắt của 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]", âm Hán-Việt là THỂ GHÉM.

Từ 体检 đọc pinyin như thế nào?

Từ 体检 có pinyin là tǐjiǎn (Hán-Việt: THỂ GHÉM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 体检 gồm những chữ Hán nào?

Từ 体检 được tạo thành từ 2 chữ: 体 (tǐ: Thể chất, thân thể); 检 (jiǎn: Kiểm: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra).

Nguồn dữ liệu