Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 义务

Từ ghép: 义务 yìwù

义务
Nghĩa tiếng Việt
Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]) / tình nguyện (công việc, v.v.)
Âm Hán-Việt
NGHĨA VỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 义务

Từ 义务 nghĩa là gì?

Từ ghép 义务 (yìwù) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]) / tình nguyện (công việc, v.v.)", âm Hán-Việt là NGHĨA VỤ.

Từ 义务 đọc pinyin như thế nào?

Từ 义务 có pinyin là yìwù (Hán-Việt: NGHĨA VỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 义务 gồm những chữ Hán nào?

Từ 义务 được tạo thành từ 2 chữ: 义 (yì: hành vi đúng đắn, đúng đắn;); 务 (wù: Vụ / Vũ: công việc, kinh doanh;).

Nguồn dữ liệu