Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 伤害

Từ ghép: 伤害 shānghài

伤害
Nghĩa tiếng Việt
Làm bị thương; gây hại
Âm Hán-Việt
THƯƠNG HẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 伤害

Từ 伤害 nghĩa là gì?

Từ ghép 伤害 (shānghài) có nghĩa tiếng Việt là "Làm bị thương; gây hại", âm Hán-Việt là THƯƠNG HẠI.

Từ 伤害 đọc pinyin như thế nào?

Từ 伤害 có pinyin là shānghài (Hán-Việt: THƯƠNG HẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 伤害 gồm những chữ Hán nào?

Từ 伤害 được tạo thành từ 2 chữ: 伤 (shāng: Thương: bị thương, tổn thương); 害 (hài: Hại: gây hại cho).

Nguồn dữ liệu