Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 二手
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 二手 (èrshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Thu được gián tiếp / đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.) / trợ lý", âm Hán-Việt là NHÌ THỦ.
Từ 二手 có pinyin là èrshǒu (Hán-Việt: NHÌ THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 二手 được tạo thành từ 2 chữ: 二 (èr: Hai); 手 (shǒu: Tay).