Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 人工
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 人工 (réngōng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân tạo / nhân lực / công việc thủ công", âm Hán-Việt là NHÂN CÔNG.
Từ 人工 có pinyin là réngōng (Hán-Việt: NHÂN CÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 人工 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 工 (gōng: Công, việc).