Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 人物
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 人物 (rénwù) có nghĩa tiếng Việt là "Người; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng) / nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.) / tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc)", âm Hán-Việt là NHÂN VẬT.
Từ 人物 có pinyin là rénwù (Hán-Việt: NHÂN VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 人物 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).