Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 以后

Từ ghép: 以后 yǐhòu

以后
Nghĩa tiếng Việt
Sau / khi đó / sau này / theo sau / sau đó / trong tương lai
Âm Hán-Việt
DĨ HẬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 以后

Từ 以后 nghĩa là gì?

Từ ghép 以后 (yǐhòu) có nghĩa tiếng Việt là "Sau / khi đó / sau này / theo sau / sau đó / trong tương lai", âm Hán-Việt là DĨ HẬU.

Từ 以后 đọc pinyin như thế nào?

Từ 以后 có pinyin là yǐhòu (Hán-Việt: DĨ HẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 以后 gồm những chữ Hán nào?

Từ 以后 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 后 (hòu: Sau).

Nguồn dữ liệu