Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 优先

Từ ghép: 优先 yōuxiān

优先
Nghĩa tiếng Việt
Có ưu tiên; được ưu tiên
Âm Hán-Việt
ƯU TIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 优先

Từ 优先 nghĩa là gì?

Từ ghép 优先 (yōuxiān) có nghĩa tiếng Việt là "Có ưu tiên; được ưu tiên", âm Hán-Việt là ƯU TIÊN.

Từ 优先 đọc pinyin như thế nào?

Từ 优先 có pinyin là yōuxiān (Hán-Việt: ƯU TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 优先 gồm những chữ Hán nào?

Từ 优先 được tạo thành từ 2 chữ: 优 (yōu: thượng đẳng;); 先 (xiān: Trước, tiên sinh).

Nguồn dữ liệu