Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 会见

Từ ghép: 会见 huìjiàn

会见
Nghĩa tiếng Việt
Gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm) / LT:次[ci4]
Âm Hán-Việt
HỘI KIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 会见

Từ 会见 nghĩa là gì?

Từ ghép 会见 (huìjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm) / LT:次[ci4]", âm Hán-Việt là HỘI KIẾN.

Từ 会见 đọc pinyin như thế nào?

Từ 会见 có pinyin là huìjiàn (Hán-Việt: HỘI KIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 会见 gồm những chữ Hán nào?

Từ 会见 được tạo thành từ 2 chữ: 会 (huì: Biết, có thể); 见 (jiàn: Thấy, gặp).

Nguồn dữ liệu