Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 传出
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 传出 (chuánchū) có nghĩa tiếng Việt là "Truyền ra ngoài / phát tán / dẫn ly (dây thần kinh)", âm Hán-Việt là TRUYỀN XUẤT.
Từ 传出 có pinyin là chuánchū (Hán-Việt: TRUYỀN XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 传出 được tạo thành từ 2 chữ: 传 (chuán: Truyền đạt, lan truyền); 出 (chū: Ra, xuất).