Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 伤员
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 伤员 (shāngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Người bị thương", âm Hán-Việt là THƯƠNG VIÊN.
Từ 伤员 có pinyin là shāngyuán (Hán-Việt: THƯƠNG VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 伤员 được tạo thành từ 2 chữ: 伤 (shāng: Thương: bị thương, tổn thương); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).