Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 伤员

Từ ghép: 伤员 shāngyuán

伤员
Nghĩa tiếng Việt
Người bị thương
Âm Hán-Việt
THƯƠNG VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 伤员

Từ 伤员 nghĩa là gì?

Từ ghép 伤员 (shāngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Người bị thương", âm Hán-Việt là THƯƠNG VIÊN.

Từ 伤员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 伤员 có pinyin là shāngyuán (Hán-Việt: THƯƠNG VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 伤员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 伤员 được tạo thành từ 2 chữ: 伤 (shāng: Thương: bị thương, tổn thương); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu