Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 再生
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 再生 (zàishēng) có nghĩa tiếng Việt là "Tái sinh / tái tạo / trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất) / tái chế", âm Hán-Việt là TÁI SINH.
Từ 再生 có pinyin là zàishēng (Hán-Việt: TÁI SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 再生 được tạo thành từ 2 chữ: 再 (zài: Lại, nữa); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).