Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 先锋

Từ ghép: 先锋 xiānfēng

先锋
Nghĩa tiếng Việt
Tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
Âm Hán-Việt
TIÊN PHONG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 先锋

Từ 先锋 nghĩa là gì?

Từ ghép 先锋 (xiānfēng) có nghĩa tiếng Việt là "Tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật", âm Hán-Việt là TIÊN PHONG.

Từ 先锋 đọc pinyin như thế nào?

Từ 先锋 có pinyin là xiānfēng (Hán-Việt: TIÊN PHONG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 先锋 gồm những chữ Hán nào?

Từ 先锋 được tạo thành từ 2 chữ: 先 (xiān: Trước, tiên sinh); 锋 (fēng: mũi giáo;).

Nguồn dữ liệu