Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 低头
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 低头 (dītóu) có nghĩa tiếng Việt là "Cúi đầu / nhượng bộ / chịu thua", âm Hán-Việt là ĐÂY ĐẦU.
Từ 低头 có pinyin là dītóu (Hán-Việt: ĐÂY ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 低头 được tạo thành từ 2 chữ: 低 (dī: Thấp, cúi đầu); 头 (tóu: Đầu).