Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 两手

Từ ghép: 两手 liǎng shǒu

两手
Nghĩa tiếng Việt
Hai tay; hai mặt
Âm Hán-Việt
LƯỠNG THỦ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 两手

Từ 两手 nghĩa là gì?

Từ ghép 两手 (liǎng shǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Hai tay; hai mặt", âm Hán-Việt là LƯỠNG THỦ.

Từ 两手 đọc pinyin như thế nào?

Từ 两手 có pinyin là liǎng shǒu (Hán-Việt: LƯỠNG THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 两手 gồm những chữ Hán nào?

Từ 两手 được tạo thành từ 2 chữ: 两 (liǎng: Hai (dùng cho lượng từ)); 手 (shǒu: Tay).

Nguồn dữ liệu